严肃 đọc là yánsù, nghĩa là nghiêm túc, nghiêm trang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
严肃
yánsù
nghiêm túc, nghiêm trang
tính từ
Ví dụ với 严肃
老师的脸色很严肃。
Lǎoshī de liǎnsè hěn yánsù.
Sắc mặt của thầy rất nghiêm nghị.
Lưu ý khi dùng
Vẻ mặt, không khí trang nghiêm: 神情严肃, 严肃的话题; 严肃处理 là xử lý nghiêm.
Cách viết 严肃 (thứ tự nét)
严… nét
肃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 严肃
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 严 | yán | 一 | 7 |
| 肃 | sù | 肀 | 8 |
Từ liên quan
- 严厉yánlì · nghiêm khắc
- 认真rènzhēn · nghiêm túc
Hỏi nhanh về 严肃
严肃 tiếng Trung là gì?
严肃 (yánsù) nghĩa là nghiêm túc, nghiêm trang (tính từ).
严肃 đọc thế nào?
严肃 đọc là yánsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 严肃 thế nào?
Ví dụ: 老师的脸色很严肃。 (Lǎoshī de liǎnsè hěn yánsù.) nghĩa là: Sắc mặt của thầy rất nghiêm nghị.
严肃 thuộc cấp HSK mấy?
严肃 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet