势力 đọc là shìlì, nghĩa là thế lực, sức ảnh hưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
势力
shìlì
thế lực, sức ảnh hưởng
danh từ
Ví dụ với 势力
这家公司在这里很有势力。
Zhè jiā gōngsī zài zhèlǐ hěn yǒu shìlì.
Công ty này rất có thế lực ở đây.
Lưu ý khi dùng
Chỉ sức mạnh, ảnh hưởng của một nhóm, tổ chức: 扩大势力, 势力范围; hơi hàm ý phe cánh.
Cách viết 势力 (thứ tự nét)
势… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 势力
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 势 | shì | 力 | 8 |
| 力 | lì | 力 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 势力
势力 tiếng Trung là gì?
势力 (shìlì) nghĩa là thế lực, sức ảnh hưởng (danh từ).
势力 đọc thế nào?
势力 đọc là shìlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 势力 thế nào?
Ví dụ: 这家公司在这里很有势力。 (Zhè jiā gōngsī zài zhèlǐ hěn yǒu shìlì.) nghĩa là: Công ty này rất có thế lực ở đây.
势力 thuộc cấp HSK mấy?
势力 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet