点赞 đọc là diǎnzàn, nghĩa là nhấn thích (like). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
点赞
diǎnzàn
nhấn thích (like)
Hán Việt: điểm tán
động từ
Ví dụ với 点赞
请给我的视频点赞。
Qǐng gěi wǒ de shìpín diǎnzàn.
Hãy like video của tôi.
这条消息得到了很多点赞。
Zhè tiáo xiāoxi dédào le hěn duō diǎnzàn.
Tin này nhận được rất nhiều lượt thích.
Cách viết 点赞 (thứ tự nét)
点… nét
赞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 点赞
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
| 赞 | zàn | 贝 | 16 |
Hỏi nhanh về 点赞
点赞 tiếng Trung là gì?
点赞 (diǎnzàn) nghĩa là nhấn thích (like) (động từ).
点赞 đọc thế nào?
点赞 đọc là diǎnzàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 点赞 thế nào?
Ví dụ: 请给我的视频点赞。 (Qǐng gěi wǒ de shìpín diǎnzàn.) nghĩa là: Hãy like video của tôi.
点赞 thuộc cấp HSK mấy?
点赞 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.