邀请 đọc là yāoqǐng, nghĩa là mời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
邀请
yāoqǐng
mời
động từ

Ví dụ với 邀请

朋友邀请我去他家吃饭。
Péngyou yāoqǐng wǒ qù tā jiā chīfàn.
Bạn mời tôi đến nhà anh ấy ăn cơm.

Lưu ý khi dùng

Mời đến sự kiện, bữa ăn: 邀请函 (thư mời), 接受邀请; khẩu ngữ nói 请.

Cách viết 邀请 (thứ tự nét)

邀… nét
请… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 邀请

ChữPinyinBộ thủSố nét
邀yāo辶16
请qǐng讠10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 邀请

邀请 tiếng Trung là gì?

邀请 (yāoqǐng) nghĩa là mời (động từ).

邀请 đọc thế nào?

邀请 đọc là yāoqǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 邀请 thế nào?

Ví dụ: 朋友邀请我去他家吃饭。 (Péngyou yāoqǐng wǒ qù tā jiā chīfàn.) nghĩa là: Bạn mời tôi đến nhà anh ấy ăn cơm.

邀请 thuộc cấp HSK mấy?

邀请 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet