盒饭 đọc là héfàn, nghĩa là cơm hộp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
盒饭
héfàn
cơm hộp
danh từ
Ví dụ với 盒饭
中午我们在办公室吃盒饭。
Zhōngwǔ wǒmen zài bàngōngshì chī héfàn.
Buổi trưa chúng tôi ăn cơm hộp ở văn phòng.
Lưu ý khi dùng
Cơm đóng hộp bán sẵn, phổ biến ở công ty và trên tàu hỏa: 一份盒饭 (một suất cơm hộp).
Cách viết 盒饭 (thứ tự nét)
盒… nét
饭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 盒饭
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 盒 | hé | 皿 | 11 |
| 饭 | fàn | 饣 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 盒饭
盒饭 tiếng Trung là gì?
盒饭 (héfàn) nghĩa là cơm hộp (danh từ).
盒饭 đọc thế nào?
盒饭 đọc là héfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盒饭 thế nào?
Ví dụ: 中午我们在办公室吃盒饭。 (Zhōngwǔ wǒmen zài bàngōngshì chī héfàn.) nghĩa là: Buổi trưa chúng tôi ăn cơm hộp ở văn phòng.
盒饭 thuộc cấp HSK mấy?
盒饭 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet