耳朵 đọc là ěrduo, nghĩa là tai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
耳朵
ěrduo
tai
danh từ

Ví dụ với 耳朵

我的耳朵有点儿疼。
Wǒ de ěrduo yǒudiǎnr téng.
Tai tôi hơi đau.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 只 (một cái), 双 (đôi). Hay gặp: 竖起耳朵 (vểnh tai nghe).

Cách viết 耳朵 (thứ tự nét)

耳… nét
朵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 耳朵

ChữPinyinBộ thủSố nét
耳ěr耳6
朵duo木6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 耳朵

耳朵 tiếng Trung là gì?

耳朵 (ěrduo) nghĩa là tai (danh từ).

耳朵 đọc thế nào?

耳朵 đọc là ěrduo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 耳朵 thế nào?

Ví dụ: 我的耳朵有点儿疼。 (Wǒ de ěrduo yǒudiǎnr téng.) nghĩa là: Tai tôi hơi đau.

耳朵 thuộc cấp HSK mấy?

耳朵 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet