证书 đọc là zhèngshū, nghĩa là giấy chứng nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
证书
zhèngshū
giấy chứng nhận
danh từ

Ví dụ với 证书

她拿到了英语证书。
Tā nádào le Yīngyǔ zhèngshū.
Cô ấy lấy được chứng chỉ tiếng Anh.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ 张/本; 毕业证书 (bằng tốt nghiệp), 获奖证书 (giấy khen).

Cách viết 证书 (thứ tự nét)

证… nét
书… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 证书

ChữPinyinBộ thủSố nét
证zhèng讠7
书shū丨4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 证书

证书 tiếng Trung là gì?

证书 (zhèngshū) nghĩa là giấy chứng nhận (danh từ).

证书 đọc thế nào?

证书 đọc là zhèngshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 证书 thế nào?

Ví dụ: 她拿到了英语证书。 (Tā nádào le Yīngyǔ zhèngshū.) nghĩa là: Cô ấy lấy được chứng chỉ tiếng Anh.

证书 thuộc cấp HSK mấy?

证书 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet