土豆 đọc là tǔdòu, nghĩa là khoai tây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
土豆
tǔdòu
khoai tây
danh từ
Ví dụ với 土豆
妈妈买了很多土豆。
Māma mǎi le hěn duō tǔdòu.
Mẹ mua rất nhiều khoai tây.
Lưu ý khi dùng
Ở đại lục 土豆 là khoai tây; một số vùng nói tiếng Hoa dùng 土豆 để chỉ đậu phộng, cần hỏi lại nếu gọi món.
Cách viết 土豆 (thứ tự nét)
土… nét
豆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 土豆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 土 | tǔ | 土 | 3 |
| 豆 | dòu | 豆 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 土豆
土豆 tiếng Trung là gì?
土豆 (tǔdòu) nghĩa là khoai tây (danh từ).
土豆 đọc thế nào?
土豆 đọc là tǔdòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 土豆 thế nào?
Ví dụ: 妈妈买了很多土豆。 (Māma mǎi le hěn duō tǔdòu.) nghĩa là: Mẹ mua rất nhiều khoai tây.
土豆 thuộc cấp HSK mấy?
土豆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet