他人 đọc là tārén, nghĩa là người khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
他人
tārén
người khác
Hán Việt: tha nhân
đại từ
Ví dụ với 他人
要学会尊重他人。
Yào xuéhuì zūnzhòng tārén.
Phải học cách tôn trọng người khác.
不要打扰他人。
Bú yào dǎrǎo tārén.
Đừng làm phiền người khác.
Cách viết 他人 (thứ tự nét)
他… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 他人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 他 | tā | 9 (人) | 5 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Hỏi nhanh về 他人
他人 tiếng Trung là gì?
他人 (tārén) nghĩa là người khác (đại từ).
他人 đọc thế nào?
他人 đọc là tārén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 他人 thế nào?
Ví dụ: 要学会尊重他人。 (Yào xuéhuì zūnzhòng tārén.) nghĩa là: Phải học cách tôn trọng người khác.
他人 thuộc cấp HSK mấy?
他人 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.