乘坐 đọc là chéngzuò, nghĩa là đi, ngồi (phương tiện). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
乘坐
chéngzuò
đi, ngồi (phương tiện)
động từ
Ví dụ với 乘坐
乘坐飞机要提前到机场。
Chéngzuò fēijī yào tíqián dào jīchǎng.
Đi máy bay cần đến sân bay sớm.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 坐: 乘坐地铁 (đi tàu điện ngầm), 乘坐出租车 (đi taxi).
Cách viết 乘坐 (thứ tự nét)
乘… nét
坐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 乘坐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 乘 | chéng | 丿 | 10 |
| 坐 | zuò | 土 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 乘坐
乘坐 tiếng Trung là gì?
乘坐 (chéngzuò) nghĩa là đi, ngồi (phương tiện) (động từ).
乘坐 đọc thế nào?
乘坐 đọc là chéngzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 乘坐 thế nào?
Ví dụ: 乘坐飞机要提前到机场。 (Chéngzuò fēijī yào tíqián dào jīchǎng.) nghĩa là: Đi máy bay cần đến sân bay sớm.
乘坐 thuộc cấp HSK mấy?
乘坐 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet