预约 đọc là yùyuē, nghĩa là đặt trước, hẹn trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
预约
yùyuē
đặt trước, hẹn trước

Hán Việt: dự ước

động từ

Ví dụ với 预约

看病要先预约。
Kànbìng yào xiān yùyuē.
Đi khám bệnh phải đặt lịch trước.
我预约了一张桌子。
Wǒ yùyuē le yì zhāng zhuōzi.
Tôi đã đặt trước một bàn.

Cách viết 预约 (thứ tự nét)

预… nét
约… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 预约

ChữPinyinBộ thủSố nét
预yù页10
约yuē纟6

Hỏi nhanh về 预约

预约 tiếng Trung là gì?

预约 (yùyuē) nghĩa là đặt trước, hẹn trước (động từ).

预约 đọc thế nào?

预约 đọc là yùyuē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 预约 thế nào?

Ví dụ: 看病要先预约。 (Kànbìng yào xiān yùyuē.) nghĩa là: Đi khám bệnh phải đặt lịch trước.

预约 thuộc cấp HSK mấy?

预约 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.