不得了 đọc là bùdéliǎo, nghĩa là ghê gớm, cực kỳ; nghiêm trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
不得了
bùdéliǎo
ghê gớm, cực kỳ; nghiêm trọng
tính từ
Ví dụ với 不得了
今天热得不得了。
Jīntiān rè de bùdéliǎo.
Hôm nay nóng kinh khủng.
Lưu ý khi dùng
Hai cách dùng: bổ ngữ mức độ 得不得了 (... cực kỳ); hoặc "nguy to rồi": 这可不得了!.
Cách viết 不得了 (thứ tự nét)
不… nét
得… nét
了… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不得了
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 得 | dé | 彳 | 11 |
| 了 | liǎo | 亅 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不得了
不得了 tiếng Trung là gì?
不得了 (bùdéliǎo) nghĩa là ghê gớm, cực kỳ; nghiêm trọng (tính từ).
不得了 đọc thế nào?
不得了 đọc là bùdéliǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不得了 thế nào?
Ví dụ: 今天热得不得了。 (Jīntiān rè de bùdéliǎo.) nghĩa là: Hôm nay nóng kinh khủng.
不得了 thuộc cấp HSK mấy?
不得了 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet