加热 đọc là jiārè, nghĩa là làm nóng, hâm nóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
加热
jiārè
làm nóng, hâm nóng
động từ
Ví dụ với 加热
请把牛奶加热一下。
Qǐng bǎ niúnǎi jiārè yíxià.
Làm ơn hâm nóng sữa một chút.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 加热食物 (hâm nóng đồ ăn); trái nghĩa 冷却 (làm nguội).
Cách viết 加热 (thứ tự nét)
加… nét
热… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 加热
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 加 | jiā | 力 | 5 |
| 热 | rè | 灬 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 加热
加热 tiếng Trung là gì?
加热 (jiārè) nghĩa là làm nóng, hâm nóng (động từ).
加热 đọc thế nào?
加热 đọc là jiārè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 加热 thế nào?
Ví dụ: 请把牛奶加热一下。 (Qǐng bǎ niúnǎi jiārè yíxià.) nghĩa là: Làm ơn hâm nóng sữa một chút.
加热 thuộc cấp HSK mấy?
加热 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet