熟悉 đọc là shúxi, nghĩa là quen thuộc, am hiểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
熟悉
shúxi
quen thuộc, am hiểu
động từ
Ví dụ với 熟悉
我对这个城市很熟悉。
Wǒ duì zhège chéngshì hěn shúxi.
Tôi rất quen thuộc với thành phố này.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho người, nơi chốn, công việc: 熟悉环境 (quen môi trường), 熟悉业务; trái nghĩa 陌生.
Cách viết 熟悉 (thứ tự nét)
熟… nét
悉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 熟悉
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 熟 | shú | 灬 | 15 |
| 悉 | xi | 心 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 熟悉
熟悉 tiếng Trung là gì?
熟悉 (shúxi) nghĩa là quen thuộc, am hiểu (động từ).
熟悉 đọc thế nào?
熟悉 đọc là shúxi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 熟悉 thế nào?
Ví dụ: 我对这个城市很熟悉。 (Wǒ duì zhège chéngshì hěn shúxi.) nghĩa là: Tôi rất quen thuộc với thành phố này.
熟悉 thuộc cấp HSK mấy?
熟悉 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet