区域 đọc là qūyù, nghĩa là khu vực, vùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
区域
qūyù
khu vực, vùng
danh từ
Ví dụ với 区域
请不要进入这个区域。
Qǐng búyào jìnrù zhège qūyù.
Xin đừng vào khu vực này.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 工作区域 (khu làm việc), 危险区域 (khu vực nguy hiểm); khác 地区 (khu vực, địa phương).
Cách viết 区域 (thứ tự nét)
区… nét
域… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 区域
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 区 | qū | 匸 | 4 |
| 域 | yù | 土 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 区域
区域 tiếng Trung là gì?
区域 (qūyù) nghĩa là khu vực, vùng (danh từ).
区域 đọc thế nào?
区域 đọc là qūyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 区域 thế nào?
Ví dụ: 请不要进入这个区域。 (Qǐng búyào jìnrù zhège qūyù.) nghĩa là: Xin đừng vào khu vực này.
区域 thuộc cấp HSK mấy?
区域 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet