地方 đọc là dìfāng, nghĩa là địa phương; vùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
地方
dìfāng
địa phương; vùng
danh từ

Ví dụ với 地方

这道菜很有地方特色。
Zhè dào cài hěn yǒu dìfāng tèsè.
Món này mang đậm nét đặc sắc địa phương.

Lưu ý khi dùng

Đọc dìfāng: địa phương (đối với cơ quan trung ương), vùng; đọc dìfang: nơi chốn (xem trang difang-noi). Hay gặp: 地方特色 (đặc sắc địa phương).

Cách viết 地方 (thứ tự nét)

地… nét
方… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 地方

ChữPinyinBộ thủSố nét
地dì土6
方fāng方4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 地方

地方 tiếng Trung là gì?

地方 (dìfāng) nghĩa là địa phương; vùng (danh từ).

地方 đọc thế nào?

地方 đọc là dìfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 地方 thế nào?

Ví dụ: 这道菜很有地方特色。 (Zhè dào cài hěn yǒu dìfāng tèsè.) nghĩa là: Món này mang đậm nét đặc sắc địa phương.

地方 thuộc cấp HSK mấy?

地方 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet