当地 đọc là dāngdì, nghĩa là địa phương, tại chỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
当地
dāngdì
địa phương, tại chỗ
danh từ
Ví dụ với 当地
当地人都很热情。
Dāngdì rén dōu hěn rèqíng.
Người dân địa phương đều rất nhiệt tình.
Cách viết 当地 (thứ tự nét)
当… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当地
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dāng | 彐 | 6 |
| 地 | dì | 土 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 当地
当地 tiếng Trung là gì?
当地 (dāngdì) nghĩa là địa phương, tại chỗ (danh từ).
当地 đọc thế nào?
当地 đọc là dāngdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当地 thế nào?
Ví dụ: 当地人都很热情。 (Dāngdì rén dōu hěn rèqíng.) nghĩa là: Người dân địa phương đều rất nhiệt tình.
当地 thuộc cấp HSK mấy?
当地 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet