醉 đọc là zuì, nghĩa là say. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
醉
zuì
say
Hán Việt: túy
động từ
Ví dụ với 醉
他喝醉了。
Tā hēzuì le.
Anh ấy uống say rồi.
我不能喝酒,一喝就醉。
Wǒ bù néng hē jiǔ, yì hē jiù zuì.
Tôi không uống được rượu, uống là say.
Cách viết 醉 (thứ tự nét)
醉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 醉
醉 tiếng Trung là gì?
醉 (zuì) nghĩa là say (động từ).
醉 đọc thế nào?
醉 đọc là zuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 醉 thế nào?
Ví dụ: 他喝醉了。 (Tā hēzuì le.) nghĩa là: Anh ấy uống say rồi.
醉 thuộc cấp HSK mấy?
醉 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.