不许 đọc là bùxǔ, nghĩa là không cho phép, cấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
不许
bùxǔ
không cho phép, cấm
động từ

Ví dụ với 不许

医院里不许抽烟。
Yīyuàn li bùxǔ chōuyān.
Trong bệnh viện không được hút thuốc.

Lưu ý khi dùng

Mạnh hơn 不能, mang tính ra lệnh: 不许迟到 (cấm đến muộn).

Cách viết 不许 (thứ tự nét)

不… nét
许… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不许

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù一4
许xǔ讠6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不许

不许 tiếng Trung là gì?

不许 (bùxǔ) nghĩa là không cho phép, cấm (động từ).

不许 đọc thế nào?

不许 đọc là bùxǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不许 thế nào?

Ví dụ: 医院里不许抽烟。 (Yīyuàn li bùxǔ chōuyān.) nghĩa là: Trong bệnh viện không được hút thuốc.

不许 thuộc cấp HSK mấy?

不许 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet