健全 đọc là jiànquán, nghĩa là đầy đủ, hoàn chỉnh (chế độ, cơ sở). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
健全
jiànquán
đầy đủ, hoàn chỉnh (chế độ, cơ sở)
tính từ

Ví dụ với 健全

这家医院的设施很健全。
Zhè jiā yīyuàn de shèshī hěn jiànquán.
Cơ sở vật chất của bệnh viện này rất đầy đủ.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 制度健全 (chế độ hoàn chỉnh), 设施健全; còn là động từ: 健全制度 (kiện toàn chế độ).

Cách viết 健全 (thứ tự nét)

健… nét
全… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 健全

ChữPinyinBộ thủSố nét
健jiàn亻10
全quán入6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 健全

健全 tiếng Trung là gì?

健全 (jiànquán) nghĩa là đầy đủ, hoàn chỉnh (chế độ, cơ sở) (tính từ).

健全 đọc thế nào?

健全 đọc là jiànquán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 健全 thế nào?

Ví dụ: 这家医院的设施很健全。 (Zhè jiā yīyuàn de shèshī hěn jiànquán.) nghĩa là: Cơ sở vật chất của bệnh viện này rất đầy đủ.

健全 thuộc cấp HSK mấy?

健全 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet