优先 đọc là yōuxiān, nghĩa là ưu tiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
优先
yōuxiān
ưu tiên
động từ

Ví dụ với 优先

老人和孩子可以优先上车。
Lǎorén hé háizi kěyǐ yōuxiān shàng chē.
Người già và trẻ em được lên xe trước.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 优先考虑 (ưu tiên cân nhắc), 优先权 (quyền ưu tiên).

Cách viết 优先 (thứ tự nét)

优… nét
先… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 优先

ChữPinyinBộ thủSố nét
优yōu亻6
先xiān儿6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 优先

优先 tiếng Trung là gì?

优先 (yōuxiān) nghĩa là ưu tiên (động từ).

优先 đọc thế nào?

优先 đọc là yōuxiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 优先 thế nào?

Ví dụ: 老人和孩子可以优先上车。 (Lǎorén hé háizi kěyǐ yōuxiān shàng chē.) nghĩa là: Người già và trẻ em được lên xe trước.

优先 thuộc cấp HSK mấy?

优先 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet