连接 đọc là liánjiē, nghĩa là nối, kết nối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
连接
liánjiē
nối, kết nối
động từ
Ví dụ với 连接
这座桥连接着两个城市。
Zhè zuò qiáo liánjiēzhe liǎng ge chéngshì.
Cây cầu này nối liền hai thành phố.
Lưu ý khi dùng
Nối các địa điểm hay thiết bị: 连接网络 (kết nối mạng), 连接电源; khác 联系 (liên hệ, có quan hệ).
Cách viết 连接 (thứ tự nét)
连… nét
接… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 连接
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 连 | lián | 辶 | 7 |
| 接 | jiē | 扌 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 连接
连接 tiếng Trung là gì?
连接 (liánjiē) nghĩa là nối, kết nối (động từ).
连接 đọc thế nào?
连接 đọc là liánjiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 连接 thế nào?
Ví dụ: 这座桥连接着两个城市。 (Zhè zuò qiáo liánjiēzhe liǎng ge chéngshì.) nghĩa là: Cây cầu này nối liền hai thành phố.
连接 thuộc cấp HSK mấy?
连接 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet