拥抱 đọc là yōngbào, nghĩa là ôm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
拥抱
yōngbào
ôm
động từ
Ví dụ với 拥抱
他们在机场拥抱告别。
Tāmen zài jīchǎng yōngbào gàobié.
Họ ôm nhau chào tạm biệt ở sân bay.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 一个拥抱; nghĩa bóng đón nhận (拥抱新生活).
Cách viết 拥抱 (thứ tự nét)
拥… nét
抱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 拥抱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 拥 | yōng | 扌 | 8 |
| 抱 | bào | 扌 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 拥抱
拥抱 tiếng Trung là gì?
拥抱 (yōngbào) nghĩa là ôm (động từ).
拥抱 đọc thế nào?
拥抱 đọc là yōngbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拥抱 thế nào?
Ví dụ: 他们在机场拥抱告别。 (Tāmen zài jīchǎng yōngbào gàobié.) nghĩa là: Họ ôm nhau chào tạm biệt ở sân bay.
拥抱 thuộc cấp HSK mấy?
拥抱 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet