告别 đọc là gàobié, nghĩa là từ biệt, chia tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
告别
gàobié
từ biệt, chia tay
động từ
Ví dụ với 告别
我们在车站告别了。
Wǒmen zài chēzhàn gàobié le.
Chúng tôi chia tay nhau ở nhà ga.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 再见; đi với 和/向: 和朋友告别.
Cách viết 告别 (thứ tự nét)
告… nét
别… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 告别
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 告 | gào | 口 | 7 |
| 别 | bié | 刀 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 告别
告别 tiếng Trung là gì?
告别 (gàobié) nghĩa là từ biệt, chia tay (động từ).
告别 đọc thế nào?
告别 đọc là gàobié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 告别 thế nào?
Ví dụ: 我们在车站告别了。 (Wǒmen zài chēzhàn gàobié le.) nghĩa là: Chúng tôi chia tay nhau ở nhà ga.
告别 thuộc cấp HSK mấy?
告别 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet