再见 đọc là zàijiàn, nghĩa là tạm biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
再见
zàijiàn
tạm biệt
cụm cố định

Ví dụ với 再见

老师,再见!
Lǎoshī, zàijiàn!
Tạm biệt thầy/cô!

Cách viết 再见 (thứ tự nét)

再… nét
见… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 再见

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
再zài冂6tái
见jiàn见4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 再见

再见 tiếng Trung là gì?

再见 (zàijiàn) nghĩa là tạm biệt (cụm cố định).

再见 đọc thế nào?

再见 đọc là zàijiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 再见 thế nào?

Ví dụ: 老师,再见! (Lǎoshī, zàijiàn!) nghĩa là: Tạm biệt thầy/cô!

再见 thuộc cấp HSK mấy?

再见 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.