看见 đọc là kànjiàn, nghĩa là nhìn thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
看见
kànjiàn
nhìn thấy
động từ

Ví dụ với 看见

你看见我的手机了吗?
Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?
Bạn có thấy điện thoại của tôi không?

Cách viết 看见 (thứ tự nét)

看… nét
见… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 看见

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
看kàn目9khán
见jiàn见4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 看见

看见 tiếng Trung là gì?

看见 (kànjiàn) nghĩa là nhìn thấy (động từ).

看见 đọc thế nào?

看见 đọc là kànjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 看见 thế nào?

Ví dụ: 你看见我的手机了吗? (Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?) nghĩa là: Bạn có thấy điện thoại của tôi không?

看见 thuộc cấp HSK mấy?

看见 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.