好看 đọc là hǎokàn, nghĩa là đẹp; hay (đáng xem). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
好看
hǎokàn
đẹp; hay (đáng xem)
tính từ
Ví dụ với 好看
她的衣服很好看。
Tā de yīfu hěn hǎokàn.
Quần áo của cô ấy rất đẹp.
Cách viết 好看 (thứ tự nét)
好… nét
看… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好看
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 女 | 6 | |
| 看 | kàn | 目 | 9 | khán |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 好看
好看 tiếng Trung là gì?
好看 (hǎokàn) nghĩa là đẹp; hay (đáng xem) (tính từ).
好看 đọc thế nào?
好看 đọc là hǎokàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好看 thế nào?
Ví dụ: 她的衣服很好看。 (Tā de yīfu hěn hǎokàn.) nghĩa là: Quần áo của cô ấy rất đẹp.
好看 thuộc cấp HSK mấy?
好看 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.