好吃 đọc là hǎochī, nghĩa là ngon. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
好吃
hǎochī
ngon
tính từ

Ví dụ với 好吃

这里的面包很好吃。
Zhèlǐ de miànbāo hěn hǎochī.
Bánh mì ở đây rất ngon.

Cách viết 好吃 (thứ tự nét)

好… nét
吃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 好吃

ChữPinyinBộ thủSố nét
好hǎo女6
吃chī口6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 好吃

好吃 tiếng Trung là gì?

好吃 (hǎochī) nghĩa là ngon (tính từ).

好吃 đọc thế nào?

好吃 đọc là hǎochī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 好吃 thế nào?

Ví dụ: 这里的面包很好吃。 (Zhèlǐ de miànbāo hěn hǎochī.) nghĩa là: Bánh mì ở đây rất ngon.

好吃 thuộc cấp HSK mấy?

好吃 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.