爱好 đọc là àihào, nghĩa là sở thích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
爱好
àihào
sở thích
danh từ

Ví dụ với 爱好

我的爱好是看电影。
Wǒ de àihào shì kàn diànyǐng.
Sở thích của tôi là xem phim.

Cách viết 爱好 (thứ tự nét)

爱… nét
好… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 爱好

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
爱ài爪10ái
好hào女6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 爱好

爱好 tiếng Trung là gì?

爱好 (àihào) nghĩa là sở thích (danh từ).

爱好 đọc thế nào?

爱好 đọc là àihào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 爱好 thế nào?

Ví dụ: 我的爱好是看电影。 (Wǒ de àihào shì kàn diànyǐng.) nghĩa là: Sở thích của tôi là xem phim.

爱好 thuộc cấp HSK mấy?

爱好 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.