爱 đọc là ài, nghĩa là yêu; thích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
爱
ài
yêu; thích

Hán Việt: ái

động từBộ thủ 爪10 nét

Ví dụ với 爱

我爱吃中国菜。
Wǒ ài chī Zhōngguó cài.
Tôi thích ăn món Trung Quốc.

Cách viết 爱 (thứ tự nét)

爱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 爱

爱 tiếng Trung là gì?

爱 (ài) nghĩa là yêu; thích (động từ).

爱 đọc thế nào?

爱 đọc là ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 爱 thế nào?

Ví dụ: 我爱吃中国菜。 (Wǒ ài chī Zhōngguó cài.) nghĩa là: Tôi thích ăn món Trung Quốc.

爱 thuộc cấp HSK mấy?

爱 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.