空中 đọc là kōngzhōng, nghĩa là trên không, giữa không trung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
空中
kōngzhōng
trên không, giữa không trung
danh từ
Ví dụ với 空中
一只鸟在空中飞来飞去。
Yì zhī niǎo zài kōngzhōng fēi lái fēi qù.
Một con chim bay đi bay lại trên không.
Lưu ý khi dùng
Chỉ khoảng không trên cao: 飞到空中 (bay lên không), 空中交通 (giao thông hàng không).
Cách viết 空中 (thứ tự nét)
空… nét
中… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 空中
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 空 | kōng | 穴 | 8 |
| 中 | zhōng | 丨 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 空中
空中 tiếng Trung là gì?
空中 (kōngzhōng) nghĩa là trên không, giữa không trung (danh từ).
空中 đọc thế nào?
空中 đọc là kōngzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空中 thế nào?
Ví dụ: 一只鸟在空中飞来飞去。 (Yì zhī niǎo zài kōngzhōng fēi lái fēi qù.) nghĩa là: Một con chim bay đi bay lại trên không.
空中 thuộc cấp HSK mấy?
空中 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet