天空 đọc là tiānkōng, nghĩa là bầu trời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
天空
tiānkōng
bầu trời
danh từ
Ví dụ với 天空
今天的天空很蓝。
Jīntiān de tiānkōng hěn lán.
Bầu trời hôm nay rất xanh.
Cách viết 天空 (thứ tự nét)
天… nét
空… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 天空
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 天 | tiān | 大 | 4 |
| 空 | kōng | 穴 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 天空
天空 tiếng Trung là gì?
天空 (tiānkōng) nghĩa là bầu trời (danh từ).
天空 đọc thế nào?
天空 đọc là tiānkōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 天空 thế nào?
Ví dụ: 今天的天空很蓝。 (Jīntiān de tiānkōng hěn lán.) nghĩa là: Bầu trời hôm nay rất xanh.
天空 thuộc cấp HSK mấy?
天空 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet