生物 đọc là shēngwù, nghĩa là sinh vật; môn sinh học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
生物
shēngwù
sinh vật; môn sinh học
Hán Việt: sinh vật
danh từ
Ví dụ với 生物
海里有很多生物。
Hǎi lǐ yǒu hěn duō shēngwù.
Biển có rất nhiều sinh vật.
他的生物成绩很好。
Tā de shēngwù chéngjì hěn hǎo.
Điểm sinh học của cậu ấy rất tốt.
Cách viết 生物 (thứ tự nét)
生… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 生物
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 生 | shēng | 生 | 5 |
| 物 | wù | 牛 | 8 |
Hỏi nhanh về 生物
生物 tiếng Trung là gì?
生物 (shēngwù) nghĩa là sinh vật; môn sinh học (danh từ).
生物 đọc thế nào?
生物 đọc là shēngwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生物 thế nào?
Ví dụ: 海里有很多生物。 (Hǎi lǐ yǒu hěn duō shēngwù.) nghĩa là: Biển có rất nhiều sinh vật.
生物 thuộc cấp HSK mấy?
生物 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.