愿 đọc là yuàn, nghĩa là mong, bằng lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
愿
yuàn
mong, bằng lòng
động từBộ thủ 心14 nét
Ví dụ với 愿
我愿帮你。
Wǒ yuàn bāng nǐ.
Tôi sẵn lòng giúp bạn.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, ít đứng một mình; thường gặp 愿意 (bằng lòng), 愿望 (nguyện vọng), 志愿 (tình nguyện).
Cách viết 愿 (thứ tự nét)
愿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 愿
愿 tiếng Trung là gì?
愿 (yuàn) nghĩa là mong, bằng lòng (động từ).
愿 đọc thế nào?
愿 đọc là yuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 愿 thế nào?
Ví dụ: 我愿帮你。 (Wǒ yuàn bāng nǐ.) nghĩa là: Tôi sẵn lòng giúp bạn.
愿 thuộc cấp HSK mấy?
愿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet