愿望 đọc là yuànwàng, nghĩa là nguyện vọng; điều ước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
愿望
yuànwàng
nguyện vọng; điều ước
danh từ

Ví dụ với 愿望

我的愿望是去北京。
Wǒ de yuànwàng shì qù Běijīng.
Điều ước của tôi là đến Bắc Kinh.

Cách viết 愿望 (thứ tự nét)

愿… nét
望… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 愿望

ChữPinyinBộ thủSố nét
愿yuàn心14
望wàng月11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 愿望

愿望 tiếng Trung là gì?

愿望 (yuànwàng) nghĩa là nguyện vọng; điều ước (danh từ).

愿望 đọc thế nào?

愿望 đọc là yuànwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 愿望 thế nào?

Ví dụ: 我的愿望是去北京。 (Wǒ de yuànwàng shì qù Běijīng.) nghĩa là: Điều ước của tôi là đến Bắc Kinh.

愿望 thuộc cấp HSK mấy?

愿望 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet