游览 đọc là yóulǎn, nghĩa là tham quan, ngắm cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
游览
yóulǎn
tham quan, ngắm cảnh
Hán Việt: du lãm
động từ
Ví dụ với 游览
我们游览了故宫。
Wǒmen yóulǎn le Gùgōng.
Chúng tôi đã tham quan Cố Cung.
游客在公园里游览。
Yóukè zài gōngyuán lǐ yóulǎn.
Du khách tham quan trong công viên.
Cách viết 游览 (thứ tự nét)
游… nét
览… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 游览
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 游 | yóu | 氵 | 12 |
| 览 | lǎn | 见 | 9 |
Hỏi nhanh về 游览
游览 tiếng Trung là gì?
游览 (yóulǎn) nghĩa là tham quan, ngắm cảnh (động từ).
游览 đọc thế nào?
游览 đọc là yóulǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 游览 thế nào?
Ví dụ: 我们游览了故宫。 (Wǒmen yóulǎn le Gùgōng.) nghĩa là: Chúng tôi đã tham quan Cố Cung.
游览 thuộc cấp HSK mấy?
游览 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.