性能 đọc là xìngnéng, nghĩa là tính năng, hiệu năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
性能
xìngnéng
tính năng, hiệu năng
danh từ
Ví dụ với 性能
这台电脑的性能很好。
Zhè tái diànnǎo de xìngnéng hěn hǎo.
Máy tính này có hiệu năng rất tốt.
Lưu ý khi dùng
Chất lượng làm việc của máy móc, thiết bị: 性能好, 性能稳定; 性价比 là hiệu năng so với giá.
Cách viết 性能 (thứ tự nét)
性… nét
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 性能
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 性 | xìng | 忄 | 8 |
| 能 | néng | ⺼ | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 性能
性能 tiếng Trung là gì?
性能 (xìngnéng) nghĩa là tính năng, hiệu năng (danh từ).
性能 đọc thế nào?
性能 đọc là xìngnéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 性能 thế nào?
Ví dụ: 这台电脑的性能很好。 (Zhè tái diànnǎo de xìngnéng hěn hǎo.) nghĩa là: Máy tính này có hiệu năng rất tốt.
性能 thuộc cấp HSK mấy?
性能 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet