如此 đọc là rúcǐ, nghĩa là như vậy, như thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
如此
rúcǐ
như vậy, như thế
đại từ
Ví dụ với 如此
他为什么如此生气?
Tā wèishénme rúcǐ shēngqì?
Sao anh ấy lại tức giận đến thế?
Lưu ý khi dùng
Văn viết, như 这样, 这么: 如此重要 (quan trọng như vậy), 不过如此 (chỉ đến vậy thôi), 如此一来 (như vậy thì).
Cách viết 如此 (thứ tự nét)
如… nét
此… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 如此
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 如 | rú | 女 | 6 |
| 此 | cǐ | 止 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 如此
如此 tiếng Trung là gì?
如此 (rúcǐ) nghĩa là như vậy, như thế (đại từ).
如此 đọc thế nào?
如此 đọc là rúcǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 如此 thế nào?
Ví dụ: 他为什么如此生气? (Tā wèishénme rúcǐ shēngqì?) nghĩa là: Sao anh ấy lại tức giận đến thế?
如此 thuộc cấp HSK mấy?
如此 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet