基金 đọc là jījīn, nghĩa là quỹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
基金
jījīn
quỹ
danh từ
Ví dụ với 基金
他们成立了一个教育基金。
Tāmen chénglì le yí ge jiàoyù jījīn.
Họ lập một quỹ giáo dục.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 公益基金 (quỹ công ích), 基金会 (hội quỹ); 买基金 là mua chứng chỉ quỹ đầu tư.
Cách viết 基金 (thứ tự nét)
基… nét
金… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 基金
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 基 | jī | 土 | 11 |
| 金 | jīn | 金 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 基金
基金 tiếng Trung là gì?
基金 (jījīn) nghĩa là quỹ (danh từ).
基金 đọc thế nào?
基金 đọc là jījīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 基金 thế nào?
Ví dụ: 他们成立了一个教育基金。 (Tāmen chénglì le yí ge jiàoyù jījīn.) nghĩa là: Họ lập một quỹ giáo dục.
基金 thuộc cấp HSK mấy?
基金 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet