音量 đọc là yīnliàng, nghĩa là âm lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
音量
yīnliàng
âm lượng

Hán Việt: âm lượng

danh từ

Ví dụ với 音量

请把音量调小一点。
Qǐng bǎ yīnliàng tiáo xiǎo yìdiǎn.
Xin hãy vặn nhỏ âm lượng một chút.
电视音量太大了。
Diànshì yīnliàng tài dà le.
Âm lượng tivi quá to.

Cách viết 音量 (thứ tự nét)

音… nét
量… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 音量

ChữPinyinBộ thủSố nét
音yīn音9
量liàng里12

Hỏi nhanh về 音量

音量 tiếng Trung là gì?

音量 (yīnliàng) nghĩa là âm lượng (danh từ).

音量 đọc thế nào?

音量 đọc là yīnliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 音量 thế nào?

Ví dụ: 请把音量调小一点。 (Qǐng bǎ yīnliàng tiáo xiǎo yìdiǎn.) nghĩa là: Xin hãy vặn nhỏ âm lượng một chút.

音量 thuộc cấp HSK mấy?

音量 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.