决不 đọc là jué bù, nghĩa là tuyệt đối không, nhất quyết không. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
决不
jué bù
tuyệt đối không, nhất quyết không
phó từ

Ví dụ với 决不

我决不会忘记你的帮助。
Wǒ jué bú huì wàngjì nǐ de bāngzhù.
Tôi tuyệt đối sẽ không quên sự giúp đỡ của bạn.

Lưu ý khi dùng

Phủ định rất mạnh, đứng trước động từ: 决不放弃, 决不答应. Cũng viết 绝不.

Cách viết 决不 (thứ tự nét)

决… nét
不… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 决不

ChữPinyinBộ thủSố nét
决jué冫6
不bù一4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 决不

决不 tiếng Trung là gì?

决不 (jué bù) nghĩa là tuyệt đối không, nhất quyết không (phó từ).

决不 đọc thế nào?

决不 đọc là jué bù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 决不 thế nào?

Ví dụ: 我决不会忘记你的帮助。 (Wǒ jué bú huì wàngjì nǐ de bāngzhù.) nghĩa là: Tôi tuyệt đối sẽ không quên sự giúp đỡ của bạn.

决不 thuộc cấp HSK mấy?

决不 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet