肯定 đọc là kěndìng, nghĩa là khẳng định; chắc chắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
肯定
kěndìng
khẳng định; chắc chắn
động từ
Ví dụ với 肯定
他肯定会来的,你别担心。
Tā kěndìng huì lái de, nǐ bié dānxīn.
Anh ấy chắc chắn sẽ đến, bạn đừng lo.
Lưu ý khi dùng
Ba cách dùng: động từ "khẳng định, đánh giá cao" (肯定成绩), tính từ "chắc chắn" (肯定的回答), phó từ "chắc chắn" (肯定会来). Trái nghĩa 否定 (phủ định).
Cách viết 肯定 (thứ tự nét)
肯… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 肯定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 肯 | kěn | ⺼ | 8 |
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 肯定
肯定 tiếng Trung là gì?
肯定 (kěndìng) nghĩa là khẳng định; chắc chắn (động từ).
肯定 đọc thế nào?
肯定 đọc là kěndìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肯定 thế nào?
Ví dụ: 他肯定会来的,你别担心。 (Tā kěndìng huì lái de, nǐ bié dānxīn.) nghĩa là: Anh ấy chắc chắn sẽ đến, bạn đừng lo.
肯定 thuộc cấp HSK mấy?
肯定 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet