亚军 đọc là yàjūn, nghĩa là á quân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
亚军
yàjūn
á quân
danh từ

Ví dụ với 亚军

他在比赛中拿了亚军。
Tā zài bǐsài zhōng ná le yàjūn.
Anh ấy giành hạng nhì trong cuộc thi.

Lưu ý khi dùng

Hạng nhì, trên 季军 (hạng ba), dưới 冠军 (quán quân): 获得亚军.

Cách viết 亚军 (thứ tự nét)

亚… nét
军… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 亚军

ChữPinyinBộ thủSố nét
亚yà一6
军jūn车6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 亚军

亚军 tiếng Trung là gì?

亚军 (yàjūn) nghĩa là á quân (danh từ).

亚军 đọc thế nào?

亚军 đọc là yàjūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 亚军 thế nào?

Ví dụ: 他在比赛中拿了亚军。 (Tā zài bǐsài zhōng ná le yàjūn.) nghĩa là: Anh ấy giành hạng nhì trong cuộc thi.

亚军 thuộc cấp HSK mấy?

亚军 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet