尊敬 đọc là zūnjìng, nghĩa là kính trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
尊敬
zūnjìng
kính trọng

Hán Việt: tôn kính

động từ

Ví dụ với 尊敬

我们要尊敬老师。
Wǒmen yào zūnjìng lǎoshī.
Chúng ta phải kính trọng thầy cô.
他是一位受人尊敬的医生。
Tā shì yí wèi shòu rén zūnjìng de yīshēng.
Ông ấy là một bác sĩ được mọi người kính trọng.

Cách viết 尊敬 (thứ tự nét)

尊… nét
敬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 尊敬

ChữPinyinBộ thủSố nét
尊zūn
敬jìng

Hỏi nhanh về 尊敬

尊敬 tiếng Trung là gì?

尊敬 (zūnjìng) nghĩa là kính trọng (động từ).

尊敬 đọc thế nào?

尊敬 đọc là zūnjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尊敬 thế nào?

Ví dụ: 我们要尊敬老师。 (Wǒmen yào zūnjìng lǎoshī.) nghĩa là: Chúng ta phải kính trọng thầy cô.

尊敬 thuộc cấp HSK mấy?

尊敬 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.