当选 đọc là dāngxuǎn, nghĩa là được bầu, đắc cử. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
当选
dāngxuǎn
được bầu, đắc cử
động từ

Ví dụ với 当选

他当选为班长。
Tā dāngxuǎn wéi bānzhǎng.
Cậu ấy được bầu làm lớp trưởng.

Lưu ý khi dùng

Cấu trúc: 当选为…… (được bầu làm ...); trái nghĩa 落选 (thất cử).

Cách viết 当选 (thứ tự nét)

当… nét
选… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 当选

ChữPinyinBộ thủSố nét
当dāng⺌6
选xuǎn辶9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 当选

当选 tiếng Trung là gì?

当选 (dāngxuǎn) nghĩa là được bầu, đắc cử (động từ).

当选 đọc thế nào?

当选 đọc là dāngxuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 当选 thế nào?

Ví dụ: 他当选为班长。 (Tā dāngxuǎn wéi bānzhǎng.) nghĩa là: Cậu ấy được bầu làm lớp trưởng.

当选 thuộc cấp HSK mấy?

当选 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet