降水 đọc là jiàngshuǐ, nghĩa là lượng mưa, giáng thủy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
降水
jiàngshuǐ
lượng mưa, giáng thủy
Hán Việt: giáng thủy
danh từ
Ví dụ với 降水
南方降水比较多。
Nánfāng jiàngshuǐ bǐjiào duō.
Miền Nam có lượng mưa khá nhiều.
明天有降水。
Míngtiān yǒu jiàngshuǐ.
Ngày mai có mưa.
Cách viết 降水 (thứ tự nét)
降… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 降水
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 降 | jiàng | 阝 | 8 |
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
Hỏi nhanh về 降水
降水 tiếng Trung là gì?
降水 (jiàngshuǐ) nghĩa là lượng mưa, giáng thủy (danh từ).
降水 đọc thế nào?
降水 đọc là jiàngshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 降水 thế nào?
Ví dụ: 南方降水比较多。 (Nánfāng jiàngshuǐ bǐjiào duō.) nghĩa là: Miền Nam có lượng mưa khá nhiều.
降水 thuộc cấp HSK mấy?
降水 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.