总体 đọc là zǒngtǐ, nghĩa là tổng thể, nhìn chung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
总体
zǒngtǐ
tổng thể, nhìn chung

Hán Việt: tổng thể

danh từ

Ví dụ với 总体

总体来说,效果不错。
Zǒngtǐ lái shuō, xiàoguǒ búcuò.
Nhìn chung, hiệu quả khá tốt.
我们要从总体上考虑。
Wǒmen yào cóng zǒngtǐ shàng kǎolǜ.
Chúng ta phải cân nhắc trên tổng thể.

Cách viết 总体 (thứ tự nét)

总… nét
体… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 总体

ChữPinyinBộ thủSố nét
总zǒng心9
体tǐ亻7

Hỏi nhanh về 总体

总体 tiếng Trung là gì?

总体 (zǒngtǐ) nghĩa là tổng thể, nhìn chung (danh từ).

总体 đọc thế nào?

总体 đọc là zǒngtǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 总体 thế nào?

Ví dụ: 总体来说,效果不错。 (Zǒngtǐ lái shuō, xiàoguǒ búcuò.) nghĩa là: Nhìn chung, hiệu quả khá tốt.

总体 thuộc cấp HSK mấy?

总体 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.