原有 đọc là yuányǒu, nghĩa là vốn có. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
原有
yuányǒu
vốn có
tính từ

Ví dụ với 原有

他保持了原有的习惯。
Tā bǎochí le yuányǒu de xíguàn.
Anh ấy giữ thói quen vốn có.

Lưu ý khi dùng

Chỉ làm định ngữ: 原有的样子; cặp với 现有 (hiện có).

Cách viết 原有 (thứ tự nét)

原… nét
有… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 原有

ChữPinyinBộ thủSố nét
原yuán厂10
有yǒu月6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 原有

原有 tiếng Trung là gì?

原有 (yuányǒu) nghĩa là vốn có (tính từ).

原有 đọc thế nào?

原有 đọc là yuányǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 原有 thế nào?

Ví dụ: 他保持了原有的习惯。 (Tā bǎochí le yuányǒu de xíguàn.) nghĩa là: Anh ấy giữ thói quen vốn có.

原有 thuộc cấp HSK mấy?

原有 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet