偷偷 đọc là tōutōu, nghĩa là lén lút, âm thầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
偷偷
tōutōu
lén lút, âm thầm
phó từ

Ví dụ với 偷偷

他偷偷给我买了礼物。
Tā tōutōu gěi wǒ mǎi le lǐwù.
Anh ấy lén mua quà cho tôi.

Lưu ý khi dùng

Đứng trước động từ, không muốn người khác biết; có thể là bất ngờ dễ thương hoặc việc xấu (偷偷溜走).

Cách viết 偷偷 (thứ tự nét)

偷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 偷偷

ChữPinyinBộ thủSố nét
偷tōu亻11
偷tōu亻11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 偷偷

偷偷 tiếng Trung là gì?

偷偷 (tōutōu) nghĩa là lén lút, âm thầm (phó từ).

偷偷 đọc thế nào?

偷偷 đọc là tōutōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 偷偷 thế nào?

Ví dụ: 他偷偷给我买了礼物。 (Tā tōutōu gěi wǒ mǎi le lǐwù.) nghĩa là: Anh ấy lén mua quà cho tôi.

偷偷 thuộc cấp HSK mấy?

偷偷 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet