搜 đọc là sōu, nghĩa là tìm, lục soát; tra (trên mạng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
搜
sōu
tìm, lục soát; tra (trên mạng)
động từBộ thủ 扌12 nét
Ví dụ với 搜
我想搜一下这家店的地址。
Wǒ xiǎng sōu yíxià zhè jiā diàn de dìzhǐ.
Tôi muốn tra thử địa chỉ của quán này.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ trên mạng: 搜一下 (tra thử). Lục soát người, đồ: 搜身; hay đi trong từ ghép 搜索, 搜查.
Cách viết 搜 (thứ tự nét)
搜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 搜
搜 tiếng Trung là gì?
搜 (sōu) nghĩa là tìm, lục soát; tra (trên mạng) (động từ).
搜 đọc thế nào?
搜 đọc là sōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搜 thế nào?
Ví dụ: 我想搜一下这家店的地址。 (Wǒ xiǎng sōu yíxià zhè jiā diàn de dìzhǐ.) nghĩa là: Tôi muốn tra thử địa chỉ của quán này.
搜 thuộc cấp HSK mấy?
搜 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet